Trang thiết bị và hệ thống máy móc

Hệ thống máy móc và trang thiết bị của chúng tôi :

DANH SÁCH MÁY MÓC THIẾT BỊ :

Năng lực trang thiết bị phục vụ thi công công trình:Công ty CP Phát triển Đầu tư Tây Bắc hiện có các thiết bị xe máy và dây chuyền thi công đồng bộ từ hạ tầng kỹ thuật đến xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng như sau :

STT

Tên thiết bị

Số lượng

Công suất

Nước sản xuất

Chất lượng hiện tại

I

THIẾT BỊ NÂNG HẠ

1

Cần cẩu thủy lực bánh xích Liebherr HS

01

≥ 25 tấn

Autria

Tốt

2

Cẩu tháp QTZ25

01

2.5 tấn, Hmax  60m

Nhật

Tốt

3

Xe cẩu hiệu Nissan Tadano

01

25 tấn

Nhật

Tốt

4

Vận thăng lồng

HP - VTL 200

02

2000Kg cao 75m

Việt Nam

Tốt

5

Cần trục bánh lốp, cần trục bánh xích

02

Hmax= 30-70m

Nhật, Nga

Tốt

6

Xe ô tô lắp cần trục, xe nâng hàng

02

Q=  2- 15T

Hàn Quốc, Nhật

Tốt

II

MÁY, THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC BÊ TÔNG

1

Trạm trộn bê tông thương phẩm

01

≥ 60m3/h

CHLB Đức

Tốt

2

Máy trộn bê tông

04

250-500 lít

Trung Quốc

Tốt

3

Bơm bê tông tự hành, Bơm cố định

04

 

Qmax=40-100m3/h

Lmax=850m

Hmax=120m

 

Nhật, Đức, Hàn Quốc

Tốt

4

Xe vận chuyển bê tông

02

4,5m3m-7m3

Nhật, Nga

Tốt

5

Đầm rùi

08

1,38KW/220V

Trung Quốc

Tốt

6

Đầm bàn

03

1,1KW/ 220V

Trung Quốc

Tốt

III

THIẾT BỊ THI CÔNG HẠ TẦNG VÀ GIAO THÔNG

1

Máy san tự hành KOMATSU

01

GD 37 – 130 CV

Nhật

Tốt

2

Máy ủi D53P-18E

01

Công suất 130Hp

Nhật

Tốt

3

Máy trộn bê tông

04

250-500 lít

Trung Quốc

Tốt

III

THIẾT BỊ THI CÔNG HẠ TẦNG VÀ GIAO THÔNG

4

Máy xúc đào

03

0,45m3-1,8m3

Nhật

Tốt

5

Máy xúc lật

01

1.0m3-2.65m3

Nhật Bản

Tốt

6

Trạm trộn bê tông asphalt

01

120 tấn/h

Nhật Bản

Tốt

7

Máy rải asphalt và cốt liệu

01

7 tấn

Nhật Bản

Tốt

IV

THIẾT BỊ XỬ LÝ NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH

1

Máy khoan Makita

07

Nhật

Tốt

2

Máy khoan cọc nhồi và đầu khoan

01

KH125-3KP2000

Nhật

Tốt

3

Búa đóng cọc và máy ép cọc

04

2.5-5 tấn,L19-21m

Nhật Bản, Trung Quốc

Tốt

4

Máy ép cọc thủy lực tĩnh

01

Tfmax=1000

Trung Quốc

Tốt

5

Máy ép cọc thủy lực tĩnh

01

Tfmax=800

Trung Quốc

Tốt

V

PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN

1

Ô tô tự đổ Hyundai

03

15-25T

Hàn Quốc

Tốt

2

Tàu kéo, xà lan

02

2.000 tấn

Việt Nam

Tốt

VI

CÁC LOẠI MÁY THI CÔNG KHÁC

1

Máy phát điện Dragon-Fire 230

01

220 KVA

Italia

Tốt

2

Máy phát điện

02

34-400 KVA

Nhật - Anh

Tốt

3

Máy cắt sắt Makita

03

Nhật

Tốt

4

Máy cắt sắt D355

01

Trung Quốc

Tốt

5

Máy cắt uốn

02

5 KW

Trung Quốc

Tốt

6

Máy cưa Makita

03

Nhật

Tốt

7

Máy cưa

02

Trung Quốc

Tốt

8

Máy hàn

06

300A/380

Trung Quốc

Tốt

9

Máy trộn vữa

04

250 lít

Trung Quốc

Tốt

10

Máy bơm nước

02

36m3/h

Trung Quốc

Tốt

11

Máy bơm nước

3006 DL

01

Trung Quốc

Tốt


DANH SÁCH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM

STT

Tên thiết bị

SL

Đặc tính kỹ thuật

Nước sản xuất

I

THIẾT BỊ TRẮC ĐỊA

1

Toàn đạc điện tử Topcon GTS255

02

Trắc đạc, đo vẽ

Thụy Sỹ

2

Máy kính vĩ điện tử Sokkia-DT 610

03

Trắc đạc, đo vẽ

Nhật Bản

3

Máy thủy bình Nikkon-AC-2S

02

Trắc đạc, đo vẽ

Thụy Sỹ

II

THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐẤT

1

Cối Procto tiêu chuẩn, cải tiến

01

Xác định độ chặt

Việt Nam

2

Thí nghiệm tỉ trọng đất

01

Xác định độ chặt

Anh

3

Máy nén WG-1C

01

Thí nghiệm đất

Trung Quốc

4

Máy thử xác định sức cản

01

Thí Nghiệm đất

Nhật

III

THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG THÉP

1

Dụng cụ thí nghiệm xi măng

02

Kiểm tra chất lượng xi măng

Việt Nam

2

Súng bắn bê tông

02

Kiểm tra cường độ bê tông

Thụy Sỹ

3

Thiết bị đo đường kính cốt thép và chiều dày lớp bê tông bảo vệ

01

Kiểm tra đường kính cốt thép và lớp bê tông bảo vệ

Thụy Sỹ

4

Máy siêu âm cọc khoan nhồi

01

Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi

USA

5

Dụng cụ xác định độ nguyên vẹn cọc khoan nhồi theo phương pháp biến dạng nhỏ (PTT)

01

Kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi

USA

V

THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ASPHALT

1

Máy khoan lõi bê tông

01

Lấy mẫu hiện trường

Việt Nam

VI

THIẾT BỊ NÉN TĨNH VÀ KHOAN KHẢO SÁT

1

Kích thủy lực 5T, 50T, 150T, 200T

01

Nén tĩnh

Trung Quốc

2

Kích thích thủy lực 520T

01

Nén tĩnh

Việt Nam

3

Hệ dầm thép TN nén tĩnh cọc khoan nhồi 1500T

01

Nén tĩnh

Việt Nam

4

Máy khoan XY-1

01

Khoan khảo sát

Trung Quốc

 DANH SÁCH CÔNG NHÂN LÀNH NGHỀ

STT

Họ và tên

Bậc thợ

Chức danh

I

Tổ thợ thi công đường

1

Nguyễn Mạnh Thu

6/7

Tổ trưởng

2

Đỗ Văn Thụ

Công nhân

3

Dư Công Vinh

Công nhân

4

Đặng Văn Tú

Công nhân

5

Lê Văn Dân

Công nhân

6

Trần Văn Cường

Công nhân

7

Nguyễn Thành Quảng

Công nhân

8

Nguyễn Thành Hưng

Công nhân

9

Đỗ Văn Hưng

Công nhân

10

Trần Anh Giáp

Công nhân

11

Đào Văn Hợp

Công nhân

12

Ngô Văn Lai

Công nhân

13

Lưu Văn Định

Công nhân

14

Nguyễn Hồng Phương

Công nhân

15

Vũ Hồng Anh

Công nhân

II

Tổ thợ hàn và cơ khí

1

Trần Như Doanh

4/7

Tổ trưởng

2

Trần Văn Thịnh

Công nhân

3

Bùi Đình Trọng

Công nhân

4

Đỗ Văn Minh

Công nhân

5

Trương Công Thọ

Công nhân

6

Trần Thị Luyến

Công nhân

7

Nguyễn Vinh Quang

Công nhân

8

Đào Ngọc Bích

Công nhân

9

Vũ Thanh Tùng

Công nhân

10

Nguyễn Thanh Minh

Công nhân

III

Tổ thợ điện

1

Nguyễn Viết Thạo

4/7

Tổ trưởng

2

Trương Công Dũng

Công nhân

3

Nguyễn Văn Hữu

Công nhân

4

Bùi Kim Hồng

Công nhân

5

Phạm Phú Nam

Công nhân

IV

Tổ thợ nề

1

Doãn Văn Mến

5/7

Tổ trưởng

2

Nguyễn Văn Dung

Công nhân

3

Doãn Văn Hải

Công nhân

4

Doãn Văn Thúy

Công nhân

5

Vũ Đình Lương

Công nhân

6

Doãn Văn Chiến

Công nhân

7

Trần Đức Hùng

Công nhân

8

Doãn Văn Phú

Công nhân

9

Trần Văn Vượng

Công nhân

10

Phạm Thanh Nhâm

Công nhân

V

Tổ thợ vận hành máy

1

Trần Văn Duật

6/7

Tổ trưởng

2

Trần Minh Phương

Công nhân

3

Nguyễn Văn Hà

Công nhân

4

Lê Thu Dũng

Công nhân

5

Nguyễn Trường Thi

Công nhân

6

Đỗ Thế Lực

Công nhân

7

Vũ Văn Huy

Công nhân

VI

Tổ thợ bê tông

1

Hoàng Ngọc Đài

5/7

Tổ trưởng

2

Doãn Văn Hừng

Công nhân

3

Nguyễn Thế Thắng

Công nhân

4

Lê Văn Duy

Công nhân

5

Doãn Đức bình

Công nhân

6

Đặng Xuân Kiên

Công nhân

7

Phạm Hồng Đăng

Công nhân

8

Bùi Văn Vần

Công nhân

9

Phạm Hùng Cường

Công nhân

10

Đàm Văn Hải

Công nhân

11

Đỗ Đức Hòa

Công nhân

12

Lê Văn Khánh

Công nhân

VII

Tổ Cốp pha

1

Nguyễn  Thị Bình

3/7

Tổ trưởng

2

Nguyễn Trung Phương

Công nhân

3

Trần Đăng Cường

Công nhân

4

Mai Thế Tường

Công nhân

5

Nguyễn Ngọc Dương

Công nhân

6

Nguyễn Mạnh Thu

Công nhân

7

Trần Văn Cường

Công nhân

8

Nguyễn Thị Bần

Công nhân

9

Cao Thị Minh

Công nhân

10

Vũ Thị Bình

Công nhân

11

Trần Thị Dung

Công nhân

12

Trần Thị Liên

Công nhân

13

Nguyễn Khắc Hòng

Công nhân

14

Đỗ  Văn Thạch

Công nhân

15

Trương Thị Mùi

Công nhân

*** (Trên đây là danh sách công nhân dự kiến thi công công trình mà nhà thầu đưa ra. Trong quá trình thi công thực tế, tùy theo yêu cầu công việc, số lượng công nhân sẽ được huy động thêm bằng nguồn lực địa phương)

DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ


Tên thiết bị

S/Lượng

Năm SX

SL Sở hữu/Thuê

1

2

3

4

5

Máy vi tính

28

2007

x

Máy Server

3

2007

x

Máy tính đồ họa

2

2007

x

Máy vẽ màu A0, A1

2

2007

x

Máy Laser

15

2007

x

Máy photo, (Ricoh4495)

3

2007

x

Hệ thống mạng lang

1

2007

x

Máy chiếu đa năng

3

2007

x

Máy đèn chiếu

1

2007

x

Bảng điện tử

1

2007

x

Máy quay phim kỹ thuật số

1

2007

x

Máy ảnh KTS

5

2007

x

§  Phần mềm sử dụng.

- Vẽ: AUTO CAD 2008 ;  Micro Station

- Tính toán kết cấu:

                   Staad III 22.3W    Sap 90, Sap 2000

                   KpWin                 FbtW          Floor           Micro Feap

                   CaSa                     DTG           Plan

- Kiến trúc, mỹ thuật:

                   Auto architect       Softdesk                         3 Dstudio

                   3DSmax               Accurender                     Photoshop

                   Corel Draw

- Hạ tầng kỹ thuật:

                   Softdesk               Loop           Epanet         SWMM

                   Water work           Slope Stabilizer

- Kinh tế - dự toán:

                 Dù to¸n

- Văn phòng – Kế hoạch:

                   Ms Office              Ms Project

- Quản lý dự án:

                   Ms Project PRO



Một số dẫn chứng tiêu biểu – công trình đường bộ



Một số dẫn chứng tiêu biểu – công trình xây lắp